ngựa nghẽo

Học thuật
Thân thiện
ngựa nghẽo

Một con ngựa nghẽo đang gặm cỏ bên cạnh một hàng rào gỗ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Ngựa xấu, ngựa tồi: Chỉ một con ngựa chất lượng kém, thể trạng yếu, xấu xí hoặc chạy chậm chạp, không giá trị sử dụng tốt.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Ngựa nghẽo chạy chậm như người đi bộ. (Con ngựa xấu chạy chậm như người đi bộ.)
    • Cưỡi con ngựa nghẽo này thì làm sao đua kịp họ. (Cưỡi con ngựa tồi này thì làm sao đua kịp họ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ngựa nghẽo" thường được dùng với sắc thái chê bai, khinh miệt, nhấn mạnh vào sựdụng hoặc chất lượng thấp của con vật.
    • Mua phải con ngựa nghẽo, chẳng làm được việc ra hồn. (Mua phải con ngựa xấu, chẳng làm được việc ra hồn.)
Biến thể từ gần giống
  • Ngựa ôm (danh từ): Ngựa gầy yếu, ốm đau.
  • Ngựa còi (danh từ): Ngựa nhỏ bé, còi cọc, kém phát triển.
  • Ngựa già (danh từ): Ngựa đã cao tuổi, sức yếu.
Từ đồng nghĩa
  • Ngựa tồi: Ngựa kém chất lượng.
  • Ngựa xấu: Ngựa hình thức hoặc thể chất không tốt.
  • Rơi (từ lóng, ít dùng): Ngựa yếu, vô dụng.
Từ trái nghĩa
  • Ngựa hay: Ngựa tốt, chạy nhanh khỏe.
  • Ngựa chiến: Ngựa khỏe mạnh, dùng để chiến đấu hoặc thi đấu.
  • Tuấn mã: Ngựa đẹp khỏe.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "ngựa nghẽo" mang tính khẩu ngữ, thường dùng trong văn nói hơn văn viết trang trọng.
  • Từ này chủ yếu dùng để chỉ con vật. Khi dùng với nghĩa bóng để chê người ( dụ: chỉ người làm việc chậm chạp), cần hết sức thận trọng có thể bị coi xúc phạm.
ngựa nghẽo

Một con ngựa nghẽo đang gặm cỏ bên cạnh một hàng rào gỗ.

  1. Ngựa xấu nói chung: Ngựa nghẽo chạy chậm như người đi bộ.